Bảng giá

Bảng giá chữ ký số cho Tổ chức

Bảng giá chữ ký số dành cho tổ chức, doanh nghiệp đăng ký mới:

Thời gian sử dụng1 Năm2 Năm3 Năm
Giá dịch vụ1.160.9091.990.9092.827.273
Token500.000500.0000
Giá trước thuế1.660.9092.490.9092.827.273
VAT(10%)166.091249.091282.727
Tổng thanh toán1.827.0002.740.0003.110.000

 

Bảng giá chữ ký số dành cho tổ chức, doanh nghiệp đăng ký gia hạn:

Thời gian sử dụng1 Năm2 Năm3 Năm
Giá dịch vụ1.160.9091.990.9092.645.455
Token
Giá trước thuế1.160.9091.990.9092.645.455
VAT(10%)116.091199.091264.545
Tổng thanh toán1.277.0002.190.0002.910.000

 

Trường hợp khách hàng gia hạn trước hạn sẽ được Nhà cung cấp chữ ký số FastCA cộng bù thời gian hiệu lực của chứng thư số cũ sang chứng thư số mới theo công thức như sau:

Thời gian sử dụng còn lại (X) (tháng)Thời gian cộng dồn (tháng)
X ≤ 66
6 < X ≤ 1212
12 < X ≤ 1818
18 < X ≤ 2424

Bảng giá chữ ký số cho thiết bị HSM

Bảng giá chữ ký số cho thiết bị HSM

Thời gian sử dụng

1 năm

2 năm

3 năm

Giá dịch vụ

8.000.000 đ

13.500.000 đ

16.500.000 đ

VAT 10%

800.000 đ

1.350.000 đ

1.650.000 đ

Tổng thanh toán

8.800.000 đ

14.850.000 đ

18.150.000 đ

 

 

Bảng giá dich vụ FastCA-CyberHSM

 

Thời gian sử dụng

1 năm

2 năm

3 năm

Giá dịch vụ

1.500.000 đ

2.550.000 đ

2.950.000 đ

VAT 10%

150.000 đ

225.000 đ

295.000 đ

Tổng thanh toán

1.650.000 đ

2.805.000 đ

3.245.000 đ

 

 

Để biết thêm thông tin chi tiết, Quý khách vui lòng liên hệ tổng đài 0868604846.

Bảng giá CyberBill Cloud

STTGói dịch vụSố lượng HĐĐơn giá VND/HĐPhí truyền nhận dữ liệuThành tiền (VND)
1Bill-2002001.9000380.000
2Bill-3003001.6000480.000
3Bill-5005001.5000750.000
4Bill-1K1.0001.00001.000.000
5Bill-2K2.00090001.800.000
6Bill-3K3.00080002.400.000
7Bill-5K5.00065003.250.000
8Bill-10K10.00050005.000.000
9Bill-20k20.00045009.000.000
10Bill-30k30.000420012.600.000
11Bill-50k50.000350017.500.000
12Bill > 50k>50.000 0Liên hệ

• Hỗ trợ đồng thời cả Thông tư 32/2011/TT-BTC và Thông tư 78/2021/TT-BTC;

• Không tăng giá gói dịch vụ hóa đơn điện tử;

• Miễn phí chuyển đổi số lượng hóa đơn chưa sử dụng từ Thông tư 32 sang Thông tư 78;

• Miễn phí kết nối, truyền nhận dữ liệu HĐĐT trực tiếp tới TCT;

• Phí khởi tạo phần mềm: 500.000 VND;

• Phần mềm hóa đơn điện tử CyberBill Cloud và dịch vụ khởi tạo phần mềm không chịu thuế GTGT.

Thông báo này có hiệu lực từ ngày 15/11/2021 cho đến khi có thông báo khác được ban hành điều chỉnh hoặc thay thế.

Mọi thắc mắc hoặc cần thêm thông tin, quý đối tác, khách hàng vui lòng liên hệ  0868604846 để được giải đáp.

CyberCare xin gửi tới Quý khách hàng, đối tác bảng báo giá dịch vụ Bảo hiểm xã hội điện tử CyberCare cơ bản (Ký số bằng USB Token)

 
STTMÃ GÓI BASICTHỜI HẠNSỐ LƯỢNG LAO ĐỘNGGIÁ NIÊM YẾT
1CARE-B-1Y-201 nămTối đa 20 lao động350.000
2CARE-B-2Y-202 nămTối đa 20 lao động600.000
3CARE-B-3Y-203 nămTối đa 20 lao động750.000
4CARE-B-1Y-1001 nămTừ 21 đến 100 lao động550.000
5CARE-B-2Y-1002 nămTừ 21 đến 100 lao động900.000
6CARE-B-3Y-1003 nămTừ 21 đến 100 lao động1.200.000
7CARE-B-1Y-T1001 nămTrên 100 lao động1.450.000
8CARE-B-2Y-T1002 nămTrên 100 lao động2.300.000
9CARE-B-3Y-T1003 nămTrên 100 lao động2.550.000

Lưu ý

– Dịch vụ phần mềm Bảo hiểm xã hội điện tử CyberCare là dịch vụ không chịu thuế giá trị gia tăng VAT

– Trường hợp phát sinh thêm yêu cầu tùy biến giao diện, chức năng hoặc tính hợp hệ thống sẽ được báo giá riêng

BẢNG GIÁ GÓI LAO ĐỘNG VƯỢT MỨC

 
STTSỐ LƯỢNG LAO ĐỘNGSỐ LƯỢNG TĂNG TỐI ĐAPHỤ PHÍ THEO THỜI HẠN CÒN LẠI
1 NĂM2 NĂM3 NĂM
1Tối đa 20 lao động1050.000100.000150.000
2Từ 21 đến 100 lao động20100.000200.000300.000

Lưu ý

– Bảng giá chỉ áp dụng cho trường hợp đơn vị phát sinh thêm lao động vượt mức gọi đăng ký

– Phụ phí này chỉ tính 1 lần cho 1 kỳ dịch vụ

Liên hệ dùng thử miễn phí: 0868604846

Liên hệ dùng thử miễn phí: 0868604846

Liên hệ : 0868604846

Liên hệ : 0868604846

Liên hệ : 0868604846

0868604846
Công ty Thăng Long
Logo
Enable registration in settings - general
So sánh sản phẩm
  • Total (0)
So sánh
0